Danh sách giáo sư
06/10/2006

TT

Họ và tên

Năm sinh

Chuyên ngành

Năm phong

Các chức danh khác

1

Phạm Đồng Điện

1920

Hoá

1980

NGND 1990

2

Nguyễn Ngọc Lâm

1933

Kinh tế

1984

NGUT 1994, TSKH

3

Trần Đình Long

1938

Điện

1984

NGUT 1988, VS, TSKH

4

Hà Học Trạc

1930

Điện

1984

NGND 2000, TS

5

Nguyễn Đình Trí

1931

Toán

1984

NGND 1988, TS

6

Nguyễn Anh Tuấn

1935

Cơ khí

1984

NGUT 1990, VS, TSKH

7

Phan Anh

1939

Vô tuyến

1991

NGUT 1990, TSKH

8

Trần Vĩnh Diệu

1938

Hoá

1991

NGUT 1994, TSKH

9

Lê Công Dưỡng

1940

Luyện kim

1991

NGUT 1992, TSKH

10

Tạ Văn Đĩnh

1933

Toán

1991

NGUT 1990, TS

11

Thân Đức Hiền

1939

Vật lý

1991

TSKH

12

Nguyễn Xuân Hùng

1938

Cơ khí

1980

TSKH

13

Nguyễn Trọng Hiệp

1934

Cơ khí

1980

TSKH

14

Nguyễn Xuân Lạc

1935

Cơ khí

1991

NGND 1998, TS

15

Lê Văn Nhương

1937

Thực phẩm

1991

NGUT 1990, TSKH

16

Nguyễn Thiện Phúc

1939

Cơ khí

1991

NGUT 1990, TSKH

17

Đỗ Sanh

1936

Cơ khí

1991

NGND 1998, TSKH

18

Hoàng Trọng Yêm

1934

Hoá

1991

NGND 2002, TSKH

19

La Văn Bình

1938

Hoá

1992

NGUT 1994, TSKH

20

Nguyễn Hữu Cẩn

1937

Động lực

1992

NGUT 1988, TSKH

21

Nguyễn Hữu Chí

1937

Cơ khí

1992

NGUT 2002, TS

22

Nguyễn Tất Tiến

1934

Cơ khí

1992

NGUT 1992, TS

23

Nguyễn Văn Trị

1936

Vật lý

1992

NGND 2002, TSKH

24

Nguyễn Văn Tuyên

1935

Cơ khí

1992

NGUT 1997, TSKH

25

Đỗ Trần Cát

1942

Vật lý

1996

NGUT 2000, TSKH

26

Trần Nhật Chương

1935

Dệt may

1996

NGUT 1990, TS

27

Nguyễn Mạnh Duy

1938

Điện

1996

NGUT 1994, TSKH

28

Võ Viết Đạn

1933

Điện

1996

NGUT 1992, TS

29

Phùng Hồ

1938

Vật lý

1996

NGUT 1997, TS

30

Phạm Văn Khôi

1934

Luyện kim

1996

NGUT 1997, TSKH

31

Nguyễn Văn Khang

1942

      Cơ khí

1996

NGUT 2002, TSKH

32

Nguyễn Sĩ Mão

1938

Nhiệt

1996

NGUT 2000, TSKH

33

Từ Văn Mặc

1936

Hoá

1996

NGUT 1992, TSKH

34

Đặng Quốc Phú

1949

Nhiệt

1996

TSKH

35

Đào Văn Tường

1936

Hoá

1996

NGUT 1994, TS

36

Đinh Phạm Thái

1939

Luyện kim

1996

NGUT 1997, TSKH

37

Nguyễn Văn Thái

1941

Luyện kim

1996

NGUT 2000, TSKH

38

Phạm Lương Tuệ

1931

Nhiệt

1996

NGUT 1992, TS

39

Nguyễn Bin

1944

Hoá

2001

NGUT 2000, TSKH

40

Phan Lương Cầm

1943

Hoá

2001

TS

41

Trần Đức Hân

1935

Điện tử

2001

TS

42

Bùi Văn Mưu

1940

Luyện kim

2001

NGUT 2002, TSKH

43

Đỗ Minh Nghiệp

1944

Luyện kim

2001

NGUT 2002, TS

44

Phùng Viết Ngư

1932

Luyện kim

2001

NGUT 1994, TS

45

Trần Văn Phú

1941

Nhiệt

2001

TSKH

46

Nguyễn Thúc Hải

1946

Tin học

2002

TS

47

Nguyễn Công Hiền

1939

Điện

2002

NGUT 1997, TS

48

Nguyễn Đắc Lộc

1941

Cơ khí

2002

NGUT 2002, TS

49

Bành Tiến Long

1949

Cơ khí

2002

NGUT 2002, TSKH

50

Vũ Duy Quang

1941

Cơ khí

2002

NGUT 2000, TSKH

51

Lê Hùng Sơn

1944

Toán

2002

TSKH

52

Nguyễn Trọng Thuần

1940

Điện

2002

NGUT 2000, TS

53

Nguyễn Văn Xuyến

1941

Hoá

2002

NGUT 2002, TSKH

54

Hoàng Bá Chư

1947

Nhiệt

2003

NGUT 2002, TS

55

Trần Văn Địch

1950

Cơ khí

2003

TS

56

Nguyễn Hoàng Nghị

1944

Vật lý

2003

TS

57

L∙ Văn Út

1946

Điện

2003

NGUT 2002, TS

58

Phạm Văn Thiêm

1946

Hoá

2003

TS

59

Nguyễn Khắc Xương

1945

Luyện kim

2003

NGUT 2002, TS

60

Hoàng Đình Hoà

1948

Thực phẩm

2004

TS

61

Nguyễn Thị Hiền

1944

Thực phẩm

2005

TS

62

Đỗ Văn Phức

1952

Kinh tế

2005

TS

63

Võ Thạch Sơn

1949

Vật lý

2005

TS

64

Đặng Thị Thu

1946

Thực phẩm

2005

NGUT 2002, TS

65

Phạm Văn Tuỳ

1944

Nhiệt

2005

TS