Các ngành đào tạo Cao học
12/10/2006

CÁC MÃ NGÀNH ĐÀO TẠO CAO HỌC

(Quyết định 3463/QĐ-BGDDT-ĐH&SĐH,

ngày 24 tháng 6 năm 2004)

 

 

KHOA

NHÓM NGÀNH

TÊN  CHUYÊN NGÀNH

Điện

305-C10

ĐT.8696211

Kỹ thuật điện

Hệ thống điện

Thiết bị điện

Điều khiển và tự động hoá

Đo lường và tin học công nghiệp

Tự động hoá công nghiệp

Điều khiển tự động

Đo lường và các HT ĐK

Hoá học

214 –C4

ĐT.8680070

Hoá cơ bản

Hoá hữu cơ

Hoá lý

Hoá phân tích

Hoá vô cơ

Công nghệ hoá học

CN hữu cơ -hoá dầu & khí

CN giấy

CN điện hoá và BV Kim loại

CN các chất vô cơ

CN in

Quá trình và thiết bị CNHH

Máy và Tbị CN hoá chất

Công nghệ vật liệu hoá học

CN vật liệu siliccat

CN vật liệu Polyme - Compozit

CN Vật liệu vô cơ

Kinh tế

304-C9

ĐT.8692304

Quản trị kinh doanh

Quản trị kinh doanh

Kinh tế Công nghiệp

Kinh tế Công nghiệp

Kinh tế Năng lượng

Kinh tế Năng lượng

Cơ khí

304-C10

ĐT.8696165

Công nghệ cơ khí

CN Chế tạo máy

Máy và DC Công nghiệp

Cơ khí chính xác và Quang học

Hàn và CN Kim loại

Gia công áp lực

Đồ hoạ kỹ thuật

 

Cơ học kỹ thuật

Cơ học kỹ thuật

Cơ học vật liệu

Cơ học máy

 

Cơ khí động lực. 102-C6

 

 

 

Cơ khí động lực

 

Ô tô

Động cơ đốt trong

Thuỷ khí kỹ thuật

Máy và Tự động thuỷ khí

Kỹ thuật tầu thuỷ

Kỹ thuật hàng không

 

Kỹ thuật Vật liệu  315-C5

ĐT.8680409

Khoa học vật liệu

Vật liệu kim loại

Vật liệu phi kim

 

Kỹ thuật vật liệu

Luyện kim

Đúc

Nhiệt luyện

Cán

Dệt may

216-C5

ĐT.8692401

Công nghệ Vật liệu Dệt - May

Công nghệ Vật liệu Dệt - May

MôI trường

301-C10

8681686

Kỹ thuật môi trường

Kỹ thuật môi trường

 

Toán –Tin UD

105-D3

ĐT.5692137

Đảm bảo toán học cho máy tính và các hệ thống tính toán

Đảm bảo toán học cho máy tính và các hệ thống tính toán

Toán Công nghệ

Toán Công nghệ

Điện tử VT

403-C9

ĐT.8692242

Kỹ thuật Điện tử

Điện tử viễn thông

Điện tử tin học

 

Viện Sinh học Thực phẩm

203-C4

ĐT.8684235

Công nghệ sinh học

Công nghệ sinh học

Công nghệ thực phẩm

Công nghệ các sản phẩm lên men

Công nghệ Bảo quản chế biến TP

Quản lý CN và chất lượng TP

Máy và thiết bị CNSH - CNTP

Máy và thiết bị CNSH - CNTP

 

Viện Nhiệt

C7 tầng 2

ĐT.8682625

 

Công nghệ Nhiệt lạnh

Kỹ thuật nhiệt

Kỹ thuật lạnh và điều hoà không khí

Máy Năng lượng

Hệ thống và TĐH quá trình nhiệt

CNTT

319-C1

ĐT.8692463

Công nghệ thông tin

Công nghệ thông tin

Xử lý thông tin và truyền thông

Xử lý thông tin và truyền thông

Vật lý

101-C10

ĐT.8693350

 

Vật lý kỹ thuật

 

Vật lý kỹ thuật

ITIMS

Toà nhà ITIMS

8680786

 

Khoa học vật liệu

 

Khoa học vật liệu (Vật liệu điện tử; vật liệu có cấu trúc nano)

 

Sư phạm kỹ thuật

301-D3*5

ĐT.8681432

 

 

Sư phạm kỹ thuật

SPKT Cơ khí

SPKT Điện

SPKT Tin

SPKT Điện tử

SPKT Hóa học và vật liệu

SPKT Quản lý dạy học