|
KHOA
|
NHÓM
NGÀNH
|
TÊN CHUYÊN NGÀNH
|
|
Điện
305-C10
ĐT.8696211
|
Kỹ thuật điện
|
Hệ thống điện
|
|
Thiết bị điện
|
|
Điều khiển và tự động hoá
|
Đo lường và tin học công nghiệp
|
|
Tự động hoá công nghiệp
|
|
Điều khiển tự động
|
|
Đo lường và các HT ĐK
|
|
Hoá
học
214
–C4
ĐT.8680070
|
Hoá cơ bản
|
Hoá hữu cơ
|
|
Hoá lý
|
|
Hoá phân tích
|
|
Hoá vô cơ
|
|
Công nghệ hoá học
|
CN hữu cơ -hoá dầu & khí
|
|
CN giấy
|
|
CN điện hoá và BV Kim loại
|
|
CN các chất vô cơ
|
|
CN in
|
|
Quá trình và thiết bị CNHH
|
|
Máy và Tbị CN hoá chất
|
|
Công nghệ vật liệu hoá học
|
CN vật liệu siliccat
|
|
CN vật liệu
Polyme - Compozit
|
|
CN Vật liệu vô
cơ
|
|
Kinh
tế
304-C9
ĐT.8692304
|
Quản trị kinh doanh
|
Quản trị kinh doanh
|
|
Kinh tế Công nghiệp
|
Kinh tế Công nghiệp
|
|
Kinh tế Năng lượng
|
Kinh tế Năng lượng
|
|
Cơ
khí
304-C10
ĐT.8696165
|
Công nghệ cơ khí
|
CN Chế tạo máy
|
|
Máy và DC Công nghiệp
|
|
Cơ khí chính xác và Quang học
|
|
Hàn và CN Kim loại
|
|
Gia công áp lực
|
|
Đồ hoạ kỹ thuật
|
|
Cơ học kỹ thuật
|
Cơ học kỹ thuật
|
|
Cơ học vật liệu
|
|
Cơ học máy
|
|
Cơ
khí động lực. 102-C6
|
Cơ khí động lực
|
Ô tô
|
|
Động cơ đốt trong
|
|
Thuỷ khí kỹ thuật
|
|
Máy và Tự động thuỷ khí
|
|
Kỹ thuật tầu thuỷ
|
|
Kỹ thuật hàng không
|
|
Kỹ
thuật Vật liệu 315-C5
ĐT.8680409
|
Khoa học vật liệu
|
Vật liệu kim loại
|
|
Vật liệu phi kim
|
|
Kỹ thuật vật liệu
|
Luyện kim
|
|
Đúc
|
|
Nhiệt luyện
|
|
Cán
|
|
Dệt
may
216-C5
ĐT.8692401
|
Công nghệ Vật liệu Dệt - May
|
Công nghệ Vật liệu Dệt - May
|
|
MôI
trường
301-C10
8681686
|
Kỹ thuật môi trường
|
Kỹ thuật môi trường
|
|
Toán
–Tin UD
105-D3
ĐT.5692137
|
Đảm bảo toán học cho máy tính và các hệ
thống tính toán
|
Đảm bảo toán học cho máy tính và các hệ
thống tính toán
|
|
Toán Công nghệ
|
Toán Công nghệ
|
|
Điện
tử VT
403-C9
ĐT.8692242
|
Kỹ thuật Điện tử
|
Điện tử viễn thông
|
|
Điện tử tin học
|
|
Viện
Sinh học Thực phẩm
203-C4
ĐT.8684235
|
Công nghệ sinh học
|
Công nghệ sinh học
|
|
Công nghệ thực phẩm
|
Công nghệ các sản phẩm lên men
|
|
Công nghệ Bảo quản chế biến TP
|
|
Quản lý CN và chất lượng TP
|
|
Máy và thiết bị CNSH - CNTP
|
Máy và thiết bị CNSH - CNTP
|
|
Viện
Nhiệt
C7
tầng 2
ĐT.8682625
|
Công nghệ Nhiệt lạnh
|
Kỹ thuật nhiệt
|
|
Kỹ thuật lạnh và điều hoà không khí
|
|
Máy Năng lượng
|
|
Hệ thống và TĐH quá trình nhiệt
|
|
CNTT
319-C1
ĐT.8692463
|
Công nghệ thông tin
|
Công nghệ thông tin
|
|
Xử lý thông tin và truyền thông
|
Xử lý thông tin và truyền thông
|
|
Vật
lý
101-C10
ĐT.8693350
|
Vật lý kỹ thuật
|
Vật lý kỹ thuật
|
|
ITIMS
Toà
nhà ITIMS
8680786
|
Khoa học vật liệu
|
Khoa học vật liệu (Vật liệu điện tử; vật
liệu có cấu trúc nano)
|
|
Sư
phạm kỹ thuật
301-D3*5
ĐT.8681432
|
Sư phạm kỹ thuật
|
SPKT Cơ khí
|
|
SPKT Điện
|
|
SPKT Tin
|
|
SPKT Điện tử
|
|
SPKT Hóa học và vật liệu
|
|
SPKT Quản lý dạy học
|