|
TT
|
MÃ SỐ
|
TÊN CHUYÊN NGÀNH
|
|
1
|
62 46 01 01
|
Toán giải tích
|
|
2
|
62 46 30 01
|
Toán học tính
toán
|
|
3
|
62 46 01 05
|
Phương trình vi phân và tích phân
|
|
4
|
62 46 15 01
|
Lý thuyết xác
xuất và th/kê toán học
|
|
5
|
62 46 20 01
|
Lý thuyết tối ưu
|
|
6
|
62 46 35 01
|
Đảm bảo toán học cho
máy tính và hệ thống tính toán
|
|
7
|
62 48 01 01
|
Khoa học máy
tính
|
|
8
|
62 48 05 01
|
Hệ thống
thông tin
|
|
9
|
62 48 10 01
|
Công nghệ phần mềm
|
|
10
|
62 48 15 01
|
Truyền dữ liệu và mạng máy
tính
|
|
11
|
62 44 01 01
|
Vật lý lý
thuyết và Vật lý toán
|
|
12
|
62 44 18 01
|
Vật lý kỹ thuật
|
|
13
|
62 44 03 01
|
Vật lý vô
tuyến và Điện tử
|
|
14
|
62 44 07 01
|
Vật lý chất rắn
|
|
15
|
62 44 21 01
|
Cơ học vật thể rắn
|
|
16
|
62 52 34 01
|
Kỹ thuật động cơ nhiệt
|
|
17
|
62 52 35 01
|
Kỹ thuật ôtô
máy kéo
|
|
18
|
62 44 22 01
|
Cơ học chất lỏng
|
|
19
|
62 52 16 01
|
Kỹ thuật máy
và thiết bị thuỷ khí
|
|
20
|
62 52 04 15
|
Kỹ thuật máy
công cụ
|
|
21
|
62 52 04 05
|
Công nghệ tạo hình
vật liệu
|
|
22
|
62 52 60 10
|
Thiết bị và hệ thống điều khiển tự động
|
|
23
|
62 52 02 01
|
Cơ học kỹ thuật
|
|
24
|
62 52 04 01
|
Công nghệ chế tạo máy
|
|
25
|
62 52 04 10
|
Công nghệ cơ khí chính xác và quang học
|
|
26
|
62 52 60 01
|
Tự động hoá
|
|
27
|
62 52 60 05
|
Lý thuyết điều khiển và điều khiển tối ơu
|
|
28
|
62 52 50 05
|
Mạng và Hệ thống điện
|
|
29
|
62 52 50 01
|
Thiết bị điện
|
|
30
|
62 52 60 20
|
Tự động hoá
xí nghiệp công nghiệp
|
|
31
|
62 52 62 01
|
Đo lơường
|
|
32
|
62 52 70 01
|
Kỹ thuật điện tử
|
|
33
|
62 52 70 05
|
Kỹ thuật viễn thông
|
|
34
|
62 52 73 01
|
Kỹ thuật mật mÃ
|
|
35
|
62 52 92 01
|
Công nghệ vật liệu điện tử
|
|
36
|
62 52 92 05
|
Công nghệ vật liệu quang
học,
quang điện tử và
quang tử
|
|
37
|
62 52 90 01
|
Công nghệ vật liệu vô cơ (LK)
|
|
38
|
62 44 50 15
|
Kim loại học
|
|
39
|
62 44 31 01
|
Hoá lý
thuyết và hoá lý
|
|
40
|
62 44 29 01
|
Hoá phân
tích
|
|
41
|
62 44 27 01
|
Hoá hữu cơ
|
|
42
|
62 44 35 01
|
Hoá dầu và
xúc tác hữu cơ
|
|
43
|
62 52 94 01
|
C/nghệ v/liệu Cao
phân tử và tổ hợp
|
|
44
|
62 52 77 01
|
Qúa trình
thiết bị C/nghệ hoá học
|
|
45
|
62 52 76 01
|
C/nghệ điện hoá và bảo vệ kim loại
|
|
46
|
62 52 75 01
|
Công nghệ hoá học các
chất vô cơ
|
|
47
|
62 54 02 01
|
Chế biến thực phẩm và đồ uống
|
|
48
|
62 54 02 05
|
Công nghệ sinh học thực phẩm
|
|
49
|
62 54 10 01
|
Công nghệ bảo quản, sơ chế nông lâm sản sau
thu hoạch
|
|
50
|
62 31 09 01
|
Kinh tế công
nghiệp
|
|
51
|
62 31 03 01
|
Kinh tế học
|
|
52
|
62 52 20 05
|
Công nghệ dệt may
|
|
53
|
62 52 80 01
|
Công nghệ và thiết bị nhiệt
|
|
54
|
62 52 80 05
|
Công nghệ và thiết bị lạnh
|
|
55
|
62 85 06 01
|
Công nghệ MT nơớc và nước thải
|
|
56
|
62 85 06 10
|
Công nghệ MT chất thải rắn
|
|
57
|
62 85 06 05
|
Công nghệ MT
không khí
|