|
25/10/2006 |
|
THÀNH TÍCH ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG (1956-2005)
|
CÁC LOẠI HÌNH ĐÀO TẠO
|
SỐ LƯỢNG
|
|
Kỹ sư và cử nhân cao đẳng kỹ thuật
|
85.000
|
|
Thạc sỹ
|
3. 059
|
|
Tiến sỹ
|
360
|
|
Tiến sỹ khoa học
|
5
|
|
Bồi dưỡng sau đại học
|
1.367
|
|
Bồi dưỡng ngoại ngữ cấp chứng chỉ
|
3.500
|
|
Bồi dưỡng chuyên đề khoa học kỹ thuật, quản lý kinh tế cho cán bộ TW và địa phương
|
1.650 chứng chỉ
|
|
Bồi dưỡng chuyên đề quản lý và giáo dục đại học
|
742
|
NHỮNG VINH DỰ VÀ PHẦN THƯỞNG CAO QUÝ
|
Đối tượng
khen thưởng
|
Anh hùng
Lao động
|
Anh hùng Lực lượng vũ trang Nhân dân
|
Huân chương
Hồ Chí Minh
|
Huân chương
Độc lập
|
Huân chương
Kháng chiến
|
Huân chương
Chiến công
|
Huân chương
Lao động
|
Giải thưởng
Hồ Chí Minh
|
|
Nhất
|
Nhì
|
Ba
|
Nhất
|
Nhì
|
Ba
|
Nhất
|
Nhì
|
Ba
|
Nhất
|
Nhì
|
Ba
|
|
|
Nhà trường
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
|
|
1
|
|
2
|
2
|
2
|
|
|
Đơn vị
|
-Bộ môn Thiết bị Điện
-Bộ môn Hệ thống Điện
- Viện Vật lý kỹ thuật
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
1
|
2
|
6
|
26
|
2 tập thể
|
|
Cá nhân
|
-PGS.
TrầnTuấn Thanh
-GS.TSKH. NGƯT
Trần Vĩnh Diệu
- GS.TSKH. NGƯT
Trần Đình Long
|
|
|
|
|
|
75
|
274
|
404
|
|
2
|
4
|
3
|
9
|
84
|
|
|
Nhiều bằng khen, cờ thưởng, lẵng hoa của Chủ tịch nước, Thủ tướng Chính phủ, Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam, Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, các Bộ, Ban, Ngành và các địa phương.
|
THÀNH TÍCH NCKH, CGCN (2001 ¸ 2005)
|
Cấp quản lý đề tài NCKH
|
Năm 2001
|
năm 2002
|
Năm 2003
|
Năm 2004
|
Năm 2005
|
|
Số Đề tài
|
Số
đề tài
|
Số
đề tài
|
Số
đề tài
|
Số
đề tài
|
|
Đề tài cấp Nhà nước và Đề tài nhánh
|
45
|
49
|
52
|
55
|
62
|
|
Đề tài cấp Bộ
|
56
|
67
|
64
|
87
|
131
|
|
Đề tài cấp Trường
|
100
|
82
|
81
|
100
|
100
|
|
Dự án
|
6
|
8
|
4
|
4
|
5
|
|
Các đạng nghiên cứu liên kết khác
|
4
|
5
|
6
|
16
|
25
|
|
Giải thưởng KHCN VIFOTEC cho các công trình được tặng
|
- 01 Giải thưởng Hồ Chí Minh
- 01 Giải thưởng
- 09 Giải thưởng Sáng tạo Khoa học kỹ thuật Việt nam VIFOTECH ( 02 giải Nhất, 02 giải Nhì, 02 giải Ba, 03 giải Khuyến khích)
- 04 Giải thưởng Khoa học kỹ thuật toàn quốc
|
THÀNH TÍCH THAM GIA NCKH CỦA SINH VIÊN (2001 ¸ 2005)
|
Năm học
|
Tham gia
dự thi cấp
|
Số lượng
công trình
|
Số lượng giải thưởng đó đạt được
|
Giải thường vifotec sinh viên
|
|
Giải Nhất
|
Giải Nhì
|
Giải
Ba
|
Giải K.
khích
|
Tổng số
|
Giải Nhất
|
Giải Nhì
|
Giải
Ba
|
Giải K.
khích
|
Tổng số
|
|
2000-2001
|
Bộ
|
22
|
|
7
|
2
|
13
|
22
|
|
5
|
1
|
|
6
|
|
Trường
|
287
|
14
|
15
|
13
|
15
|
57
|
|
|
|
|
|
|
2001-2002
|
Bộ
|
22
|
2
|
4
|
5
|
11
|
22
|
1
|
4
|
3
|
0
|
8
|
|
Trường
|
301
|
16
|
16
|
14
|
18
|
64
|
|
|
|
|
|
|
2002-2003
|
Bộ
|
24
|
2
|
5
|
3
|
12
|
22
|
1
|
5
|
1
|
|
7
|
|
Trường
|
308
|
18
|
18
|
17
|
8
|
61
|
|
|
|
|
|
|
2003-2004
|
Bộ
|
25
|
1
|
2
|
7
|
15
|
25
|
|
1
|
4
|
|
5
|
|
Trường
|
314
|
18
|
19
|
22
|
|
59
|
|
|
|
|
|
|
2004-2005
|
Bộ
|
26
|
|
3
|
5
|
18
|
26
|
|
3
|
4
|
|
7
|
|
Trường
|
352
|
18
|
18
|
15
|
6
|
57
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
5 năm
|
Cấp Bộ
|
121
|
5
|
21
|
22
|
69
|
117
|
2
|
18
|
13
|
|
33
|
|
Cấp Trường
|
1562
|
84
|
86
|
81
|
47
|
298
|
|
|
|
|
|
|