|
25/10/2006 |
|
Ban Giám hiệu
|
TT
|
Hiệu trưởng
|
Thời gian
|
Phó Hiệu trưởng
|
|
1
|
Trần Đại Nghĩa
|
1956
|
|
|
2
|
Tạ Quang Bửu
|
1956-1960
|
Nguyễn Như Hạnh
Hoàng Xuân Tuỳ
|
|
3
|
Hoàng Xuân Tuỳ
|
1961-1966
|
Phạm Đồng Điện (từ 08/1960)
Bùi Nguyên Cát (từ 8/1961)
Nguyễn Đức Thừa (từ 7/1963)
Nguyễn Thọ (từ 7/1966)
|
|
4
|
Phạm Đồng Điện
|
7/1966-3/1980
|
Bùi Nguyên Cát
Nguyễn Thiện Hước
Nguyễn Đức Thừa
Hà Học Trạc (từ 2/1977)
Nguyễn Đình Trí (từ 2/1977)
|
|
5
|
Hà Học Trạc
|
3/1980-12/1989
|
Nguyễn Đình Trí
Đỗ Văn Chừng (từ 3/1980)
Bùi Thiện Dụ (11/1981-12/1982)
Võ Viết Đồng (11/1981-12/1989)
Lê Hoàng Việt (11/1981-12/1988)
Trần Đình Long (3/1989-12/1989)
Cao Hữu Trượng (5/1989-12/1989)
|
|
6
|
Hoàng Trọng Yêm
|
12/1989-10/1994
|
Nguyễn Đình Trí (đến 12/1994)
Nguyễn Thiện Phúc (1/1990-12/1994)
Phạm Văn Bình (1/1990-12/1994)
|
|
7
|
Nguyễn Minh Hiển
|
10/1994-4/1997
|
Hoàng Văn Phong (từ 12/1994)
Phạm Minh Hà (từ 12/1994)
Bành Tiến Long (từ 12/1994)
Lê Cộng Hoà (từ 9/1996)
|
|
8
|
Hoàng Văn Phong
|
5/1997-11/2002
|
Phạm Minh Hà (đến 3/1999)
Bành Tiến Long (đến 3/2002)
Lê Cộng Hoà
Trần Quốc Thắng (từ 3/1999)
Hoàng Bá Chư (từ 3/1999)
Nguyễn Khắc Xương (từ 3/1999)
Nguyễn Quân (từ 4/2002)
|
|
9
|
Trần Quốc Thắng
|
12/2002-11/2004
|
Lê Cộng Hòa
Hoàng Bá Chư
Nguyễn Khắc Xương
Nguyễn Quân (đến 7/2003)
Nguyễn Cảnh Lương (từ 9/2003)
Hà Duyên Tư (từ 9/2003)
|
|
10
|
Hoàng Bá Chư
|
12/2004-nay
|
Lê Cộng Hòa
Nguyễn Khắc Xương (đến 4/2006)
Nguyễn Cảnh Lương
Hà Duyên Tư
Phạm Thu Thuỷ (từ 11/2005)
Nguyễn Trọng Giảng (từ 5/2006)
|
Bí thư Đảng ủy
|
TT
|
Họ và tên
|
Các nhiệm kỳ
|
|
1
|
Lê Cấp
|
Bí thư chi bộ lâm thời: 8/1956 đến 10/1956
Bí thư Đảng uỷ nhiệm kỳ 1 (10/1956 đến 10/1957)
|
|
2
|
Nguyễn Thọ
|
Nhiệm kỳ 2 (10/1957 đến 5/1958), nhiệm kỳ 3 từ 5/1958 đến tháng 8/1958 chuyển công tác, đồng chí Bùi Nguyên Cát được bầu làm Bí thư từ 8/1958 đến 10/1959
|
|
3
|
Nguyễn Như Hạnh
|
Nhiệm kỳ 4 (10/1959 đến 2/1961)
Nhiệm kỳ 5 (2/1961 đến 3/1962)
|
|
4
|
Hoàng Xuân Tuỳ
|
Nhiệm kỳ 6 (3/1962 đến 3/1963)
|
|
5
|
Bùi Nguyên Cát
|
Nhiệm kỳ 7,8,9,10,11,12,13,14,15,16,17
(3/1963 đến 6/1979)
|
|
6
|
Nguyễn Thiện Hước
|
Quyền Bí thư Đảng uỷ từ 10/1974 đến 1/1976
|
|
7
|
Đỗ Văn Chừng
|
Giữa nhiệm kỳ 17, nhiệm kỳ 18, 19 (từ 6/1979 đến 1/1985)
|
|
8
|
Nguyễn Trọng Hiệp
|
Nhiệm kỳ 20: 1/1985 đến 9/1987
|
|
9
|
Cao Hữu Trượng
|
Nhiệm kỳ 21: 9/1987 đến 1/1990
|
|
10
|
Phan Tăng Đa
|
Nhiệm kỳ 22, 23: 1/1990 đến 3/1996
|
|
11
|
Lê Cộng Hoà
|
Nhiệm kỳ 24: 3/1996 đến 2/1999
|
|
12
|
Nguyễn Khắc Xương
|
Nhiệm kỳ 25, 26: 2/1999 đến 8/2005
|
|
13
|
Nguyễn Đức Chiến
|
Nhiệm kỳ 27: 9/2005 đến nay
|
|