|
Số TT
|
Mã số
|
Ngành đào tạo
|
|
|
01.00
|
Toán học
|
|
1
|
01.01
|
Toán ứng dụng
|
|
2
|
01.02
|
Toán - Tin
|
|
3
|
01.03
|
Hệ thống thông tin quản lý
|
|
|
02.00
|
Vật lý
|
|
4
|
02.01
|
Vật lý kỹ thuật
|
|
|
03.00
|
Kinh tế kỹ thuất
|
|
5
|
03.01
|
Quản trị doanh nghiệp
|
|
6
|
03.02
|
Kinh tế năng lượng
|
|
7
|
03.03
|
Kinh tế hàng không
|
|
8
|
03.04
|
Quản trị marketing
|
|
9
|
03.05
|
Quản trị tài chính
|
|
|
04.00
|
Cơ khí
|
|
10
|
04.01
|
Công nghệ cơ khí
|
|
11
|
04.02
|
Công nghệ chế tạo máy
|
|
12
|
04.03
|
Cơ khí chính xác và quang học
|
|
13
|
04.04
|
Cơ tin kỹ thuật
|
|
14
|
04.05
|
Động cơ
|
|
15
|
04.06
|
Ô tô
|
|
16
|
04.07
|
Hàn và công nghệ kim lọai
|
|
17
|
04.08
|
Máy và tự động thủy khí
|
|
18
|
04.09
|
Kỹ thuật hàng không
|
|
19
|
04.10
|
Công nghệ và thiết bị tạo hình biến dạng
|
|
20
|
04.11
|
Kỹ thuật tàu thủy
|
|
|
05.00
|
Điện
|
|
21
|
05.01
|
Kỹ thuật điện
|
|
22
|
05.02
|
Hệ thống điện
|
|
23
|
05.03
|
Thiết bị điện - điện tử
|
|
24
|
05.04
|
Tự động hóa các xí nghiệp công nghiệp
|
|
25
|
05.05
|
Điều khiển tự động
|
|
26
|
05.06
|
Kỹ thuật đo và tin học công nghiệp
|
|
|
06.00
|
Điện tử
|
|
27
|
06.01
|
Kỹ thuật điện tử viễn thông
|
|
28
|
06.02
|
Kỹ thuật điện tử hàng không
|
|
29
|
06.03
|
Kỹ thuật điện tử y - sinh học
|
|
30
|
06.04
|
Kỹ thuật điện tử - tin học
|
|
|
07.00
|
Công nghệ dệt may
|
|
31
|
07.01
|
Công nghệ sợi - dệt - nhuộm
|
|
32
|
07.02
|
Công nghệ dệt
|
|
33
|
07.03
|
Công nghệ may
|
|
34
|
07.04
|
Công nghệ thời trang
|
|
35
|
07.05
|
Công nghệ hoàn tất dệt - may
|
|
36
|
07.06
|
Thiết bị dệt - may
|
|
37
|
07.07
|
Công nghệ da - giầy
|
|
38
|
07.08
|
Công nghệ vật liệu dệt - may
|
|
|
08.00
|
Công nghệ Sinh học
|
|
39
|
08.01
|
Công nghệ sinh học
|
|
|
09.00
|
Công nghệ thực phẩm
|
|
40
|
09.01
|
Công nghệ thực phẩm
|
|
41
|
09.02
|
Công nghệ các sản phẩm lên men
|
|
42
|
09.03
|
Công nghệ thực phẩm nhiệt đới
|
|
43
|
09.04
|
Công nghệ bảo quản và chế biến lương thực - thực phẩm
|
|
44
|
09.05
|
Máy và thiết bị chế biến lương thực - thực phẩm
|
|
|
10.00
|
Công nghệ hóa học
|
|
45
|
10.01
|
Công nghệ hữu cơ hóa dầu
|
|
46
|
10.02
|
Công nghệ vật liệu Polyme-Compozit
|
|
47
|
10.03
|
Công nghệ điện hóa và bảo vệ kim loại
|
|
48
|
10.04
|
Công nghệ vật liệu silicat
|
|
49
|
10.05
|
Công nghệ các hợp chất vô cơ và phân bón hóa học
|
|
50
|
10.06
|
Công nghệ in
|
|
51
|
10.07
|
Công nghệ hóa lý
|
|
52
|
10.08
|
Máy và thiết bị công nghệ hóa chất - dầu khí
|
|
53
|
10.09
|
Quá trình và thiết bị công nghệ hóa - Thực phẩm
|
|
54
|
10.10
|
Công nghệ Xenluloza và Giấy
|
|
55
|
10.11
|
Công nghệ hoá dược và bảo vệ thực vật
|
|
|
11.00
|
Công nghệ môi trường
|
|
56
|
11.01
|
Công nghệ môi trường
|
|
|
12.00
|
Công nghệ vật liệu và luyện kim
|
|
57
|
12.01
|
Luyên kim
|
|
58
|
12.02
|
Luyện kim đen
|
|
59
|
12.03
|
Luyện kim màu và kim loại bột
|
|
60
|
12.04
|
Cơ học biến dạng và cán kim loại
|
|
61
|
12.05
|
Vật liệu học
|
|
62
|
12.06
|
Vật liệu và công nghệ đúc
|
|
63
|
12.07
|
Kim loại học và nhiệt luyện
|
|
|
13.00
|
Công nghệ thông tin
|
|
64
|
13.01
|
Khoa học máy tính
|
|
65
|
13.02
|
Hệ thống máy tính
|
|
66
|
13.03
|
Hệ thống thông tin
|
|
67
|
13.04
|
Truyền thông máy tính
|
|
68
|
13.05
|
Công nghệ phần mềm
|
|
|
14.00
|
Công nghệ nhiệt - lạnh
|
|
69
|
14.01
|
Kỹ thuật năng lượng
|
|
70
|
14.02
|
Công nghệ nhiệt
|
|
|
15.00
|
Ngoại ngữ chuyên nghành
|
|
71
|
15.01
|
Tiếng Anh chuyên ngành
|
|
|
16.00
|
Sư phạm kỹ thuật
|
|
72
|
16.01
|
Sư phạm kỹ thuật tin học
|
|
73
|
16.02
|
Sư phạm kỹ thuật cơ khí
|
|
74
|
16.03
|
Sư phạm kỹ thuật điện
|
|
75
|
16.04
|
Sư phạm kỹ thuật điện tử
|