Các ngành đào tạo Đại học
21/09/2006

   CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC VÀ CAO ĐẲNG 

Số TT

Mã số

Ngành đào tạo

 

01.00

Toán học

1

01.01

Toán ứng dụng

2

01.02

Toán - Tin

3

01.03

Hệ thống thông tin quản lý

 

02.00

Vật lý

4

02.01

Vật lý kỹ thuật

 

03.00

Kinh tế kỹ thuất

5

03.01

Quản trị doanh nghiệp

6

03.02

Kinh tế năng lượng

7

03.03

Kinh tế hàng không

8

03.04

Quản trị marketing

9

03.05

Quản trị tài chính

 

04.00

Cơ khí

10

04.01

Công nghệ cơ khí

11

04.02

Công nghệ chế tạo máy

12

04.03

Cơ khí chính xác và quang học

13

04.04

Cơ tin kỹ thuật

14

04.05

Động cơ

15

04.06

Ô tô

16

04.07

Hàn và công nghệ kim lọai

17

04.08

Máy và tự động thủy khí

18

04.09

Kỹ thuật hàng không

19

04.10

Công nghệ và thiết bị tạo hình biến dạng

20

04.11

Kỹ thuật tàu thủy

 

05.00

Điện

21

05.01

Kỹ thuật điện

22

05.02

Hệ thống điện

23

05.03

Thiết bị điện - điện tử

24

05.04

Tự động hóa các xí nghiệp công nghiệp

25

05.05

Điều khiển tự động

26

05.06

Kỹ thuật đo và tin học công nghiệp

 

06.00

Điện tử

27

06.01

Kỹ thuật điện tử viễn thông

28

06.02

Kỹ thuật điện tử hàng không

29

06.03

Kỹ thuật điện tử y - sinh học

30

06.04

Kỹ thuật điện tử - tin học

 

07.00

Công nghệ dệt may

31

07.01

Công nghệ sợi - dệt - nhuộm

32

07.02

Công nghệ dệt

33

07.03

Công nghệ may

34

07.04

Công nghệ thời trang

35

07.05

Công nghệ hoàn tất dệt - may

36

07.06

Thiết bị dệt - may

37

07.07

Công nghệ da - giầy

38

07.08

Công nghệ vật liệu dệt - may

 

08.00

Công nghệ Sinh học

39

08.01

Công nghệ sinh học

 

09.00

Công nghệ thực phẩm

40

09.01

Công nghệ thực phẩm

41

09.02

Công nghệ các sản phẩm lên men

42

09.03

Công nghệ thực phẩm nhiệt đới

43

09.04

Công nghệ bảo quản và chế biến lương thực - thực phẩm

44

09.05

Máy và thiết bị chế biến lương thực - thực phẩm

 

10.00

Công nghệ hóa học

45

10.01

Công nghệ hữu cơ hóa dầu

46

10.02

Công nghệ vật liệu Polyme-Compozit

47

10.03

Công nghệ điện hóa và bảo vệ kim loại

48

10.04

Công nghệ vật liệu silicat

49

10.05

Công nghệ các hợp chất vô cơ và phân bón hóa học

50

10.06

Công nghệ in

51

10.07

Công nghệ hóa lý

52

10.08

Máy và thiết bị công nghệ hóa chất - dầu khí

53

10.09

Quá trình và thiết bị công nghệ hóa - Thực phẩm

54

10.10

Công nghệ Xenluloza và Giấy

55

10.11

Công nghệ hoá dược và bảo vệ thực vật

 

11.00

Công nghệ môi trường

56

11.01

Công nghệ môi trường

 

12.00

Công nghệ vật liệu và luyện kim

57

12.01

Luyên kim

58

12.02

Luyện kim đen

59

12.03

Luyện kim màu và kim loại bột

60

12.04

Cơ học biến dạng và cán kim loại

61

12.05

Vật liệu học

62

12.06

Vật liệu và công nghệ đúc

63

12.07

Kim loại học và nhiệt luyện

 

13.00

Công nghệ thông tin

64

13.01

Khoa học máy tính

65

13.02

Hệ thống máy tính

66

13.03

Hệ thống thông tin

67

13.04

Truyền thông máy tính

68

13.05

Công nghệ phần mềm

 

14.00

Công nghệ nhiệt - lạnh

69

14.01

Kỹ thuật năng lượng

70

14.02

Công nghệ nhiệt

 

15.00

Ngoại ngữ chuyên nghành

71

15.01

Tiếng Anh chuyên ngành

 

16.00

Sư phạm kỹ thuật

72

16.01

Sư phạm kỹ thuật tin học

73

16.02

Sư phạm kỹ thuật cơ khí

74

16.03

Sư phạm kỹ thuật điện

75

16.04

Sư phạm kỹ thuật điện tử