CÁC MÃ NGÀNH ĐÀO TẠO CAO HỌC
(Quyết định 3463/QĐ-BGDDT-ĐH&SĐH,
ngày 24 tháng 6 năm 2004)
| KHOA | NHÓM NGÀNH | TÊN CHUYÊN NGÀNH |
Điện
305-C10
ĐT.3869.6211 | Kỹ thuật điện | Hệ thống điện |
| Thiết bị điện |
| Điều khiển và tự động hoá | Đo lường và tin học công nghiệp |
| Tự động hoá công nghiệp |
| Điều khiển tự động |
| Đo lường và các HT ĐK |
Hoá học
214 –C4
ĐT.3868.0070 | Hoá cơ bản | Hoá hữu cơ |
| Hoá lý |
| Hoá phân tích |
| Hoá vô cơ |
| Công nghệ hoá học | CN hữu cơ -hoá dầu & khí |
| CN giấy |
| CN điện hoá và BV Kim loại |
| CN các chất vô cơ |
| CN in |
| Quá trình và thiết bị CNHH |
| Máy và Tbị CN hoá chất |
| Công nghệ vật liệu hoá học | CN vật liệu siliccat |
| CN vật liệu Polyme - Compozit |
| CN Vật liệu vô cơ |
Kinh tế
304-C9
ĐT.3869.2304 | Quản trị kinh doanh | Quản trị kinh doanh |
| Kinh tế Công nghiệp | Kinh tế Công nghiệp |
| Kinh tế Năng lượng | Kinh tế Năng lượng |
Cơ khí
304-C10
ĐT.3869.6165 | Công nghệ cơ khí | CN Chế tạo máy |
| Máy và DC Công nghiệp |
| Cơ khí chính xác và Quang học |
| Hàn và CN Kim loại |
| Gia công áp lực |
| Đồ hoạ kỹ thuật |
| Cơ học kỹ thuật | Cơ học kỹ thuật |
| Cơ học vật liệu |
| Cơ học máy |
Cơ khí động lực
102-C6 | Cơ khí động lực | Ô tô |
| Động cơ đốt trong |
| Thuỷ khí kỹ thuật |
| Máy và Tự động thuỷ khí |
| Kỹ thuật tầu thuỷ |
| Kỹ thuật hàng không |
Kỹ thuật Vật liệu 315-C5
ĐT.3868.0409 | Khoa học vật liệu | Vật liệu kim loại |
| Vật liệu phi kim |
| Kỹ thuật vật liệu | Luyện kim |
| Đúc |
| Nhiệt luyện |
| Cán |
Dệt may
216-C5
ĐT.3869.2401 | Công nghệ Vật liệu Dệt - May | Công nghệ Vật liệu Dệt - May |
Môi trường
301-C10
ĐT.3868.1686 | Kỹ thuật môi trường | Kỹ thuật môi trường |
Toán –Tin UD 105-D3
ĐT.3869.2137 | Đảm bảo toán học cho máy tính và các hệ thống tính toán | Đảm bảo toán học cho máy tính và các hệ thống tính toán |
| Toán Công nghệ | Toán Công nghệ |
Điện tử VT
403-C9
ĐT.3869.2242 | Kỹ thuật Điện tử | Điện tử viễn thông |
| Điện tử tin học |
Viện Sinh học Thực phẩm
203-C4
ĐT.3868.4235 | Công nghệ sinh học | Công nghệ sinh học |
| Công nghệ thực phẩm | Công nghệ các sản phẩm lên men |
| Công nghệ Bảo quản chế biến TP |
| Quản lý CN và chất lượng TP |
| Máy và thiết bị CNSH - CNTP | Máy và thiết bị CNSH - CNTP |
Viện Nhiệt
C7 tầng 2
ĐT.3868.2625 | Công nghệ Nhiệt lạnh | Kỹ thuật nhiệt |
| Kỹ thuật lạnh và điều hoà không khí |
| Máy Năng lượng |
| Hệ thống và TĐH quá trình nhiệt |
CNTT
319-C1
ĐT.3869.2463 | Công nghệ thông tin | Công nghệ thông tin |
| Xử lý thông tin và truyền thông | Xử lý thông tin và truyền thông |
Vật lý
101-C10
ĐT.3869.3350 | Vật lý kỹ thuật | Vật lý kỹ thuật |
ITIMS
Toà nhà ITIMS
ĐT.3868.0786 | Khoa học vật liệu | Khoa học vật liệu
(Vật liệu điện tử;
vật liệu có cấu trúc nano) |
Sư phạm kỹ thuật
301-D3*5
ĐT.3868.1432 | Sư phạm kỹ thuật | SPKT Cơ khí |
| SPKT Điện |
| SPKT Tin |
| SPKT Điện tử |
| SPKT Hóa học và vật liệu |
| SPKT Quản lý dạy học |