CÁC MÃ NGÀNH NGHIÊN CỨU SINH
(Quyết định 3463/QĐ-BGDDT-ĐH&SĐH,
ngày 24 tháng 6 năm 2004)
| STT | MÃ SỐ | TÊN CHUYÊN NGÀNH |
| 1 | 62 46 01 01 | Toán giải tích |
| 2 | 62 46 30 01 | Toán học tính toán |
| 3 | 62 46 01 05 | Phương trình vi phân và tích phân |
| 4 | 62 46 15 01 | Lý thuyết xác xuất và thống kê toán học |
| 5 | 62 46 20 01 | Lý thuyết tối ưu |
| 6 | 62 46 35 01 | Đảm bảo toán học cho máy tính và hệ thống tính toán |
| 7 | 62 48 01 01 | Khoa học máy tính |
| 8 | 62 48 05 01 | Hệ thống thông tin |
| 9 | 62 48 10 01 | Công nghệ phần mềm |
| 10 | 62 48 15 01 | Truyền dữ liệu và mạng máy tính |
| 11 | 62 44 01 01 | Vật lý lý thuyết và Vật lý toán |
| 12 | 62 44 18 01 | Vật lý kỹ thuật |
| 13 | 62 44 03 01 | Vật lý vô tuyến và Điện tử |
| 14 | 62 44 07 01 | Vật lý chất rắn |
| 15 | 62 44 21 01 | Cơ học vật thể rắn |
| 16 | 62 52 34 01 | Kỹ thuật động cơ nhiệt |
| 17 | 62 52 35 01 | Kỹ thuật ôtô máy kéo |
| 18 | 62 44 22 01 | Cơ học chất lỏng |
| 19 | 62 52 16 01 | Kỹ thuật máy và thiết bị thuỷ khí |
| 20 | 62 52 04 15 | Kỹ thuật máy công cụ |
| 21 | 62 52 04 05 | Công nghệ tạo hình vật liệu |
| 22 | 62 52 60 10 | Thiết bị và hệ thống điều khiển tự động |
| 23 | 62 52 02 01 | Cơ học kỹ thuật |
| 24 | 62 52 04 01 | Công nghệ chế tạo máy |
| 25 | 62 52 04 10 | Công nghệ cơ khí chính xác và quang học |
| 26 | 62 52 60 01 | Tự động hoá |
| 27 | 62 52 60 05 | Lý thuyết điều khiển và điều khiển tối ơu |
| 28 | 62 52 50 05 | Mạng và Hệ thống điện |
| 29 | 62 52 50 01 | Thiết bị điện |
| 30 | 62 52 60 20 | Tự động hoá xí nghiệp công nghiệp |
| 31 | 62 52 62 01 | Đo lường |
| 32 | 62 52 70 01 | Kỹ thuật điện tử |
| 33 | 62 52 70 05 | Kỹ thuật viễn thông |
| 34 | 62 52 73 01 | Kỹ thuật mật mã |
| 35 | 62 52 92 01 | Công nghệ vật liệu điện tử |
| 36 | 62 52 92 05 | Công nghệ vật liệu quang học, quang điện tử và quang tử |
| 37 | 62 52 90 01 | Công nghệ vật liệu vô cơ (LK) |
| 38 | 62 44 50 15 | Kim loại học |
| 39 | 62 44 31 01 | Hoá lý thuyết và hoá lý |
| 40 | 62 44 29 01 | Hoá phân tích |
| 41 | 62 44 27 01 | Hoá hữu cơ |
| 42 | 62 44 35 01 | Hoá dầu và xúc tác hữu cơ |
| 43 | 62 52 94 01 | Công nghệ vật liệu Cao phân tử và tổ hợp |
| 44 | 62 52 77 01 | Quá trình thiết bị Công nghệ hoá học |
| 45 | 62 52 76 01 | Công nghệ điện hoá và bảo vệ kim loại |
| 46 | 62 52 75 01 | Công nghệ hoá học các chất vô cơ |
| 47 | 62 54 02 01 | Chế biến thực phẩm và đồ uống |
| 48 | 62 54 02 05 | Công nghệ sinh học thực phẩm |
| 49 | 62 54 10 01 | Công nghệ bảo quản, sơ chế nông lâm sản sau thu hoạch |
| 50 | 62 31 09 01 | Kinh tế công nghiệp |
| 51 | 62 31 03 01 | Kinh tế học |
| 52 | 62 52 20 05 | Công nghệ dệt may |
| 53 | 62 52 80 01 | Công nghệ và thiết bị nhiệt |
| 54 | 62 52 80 05 | Công nghệ và thiết bị lạnh |
| 55 | 62 85 06 01 | Công nghệ MT nước và nước thải |
| 56 | 62 85 06 10 | Công nghệ MT chất thải rắn |
| 57 | 62 85 06 05 | Công nghệ MT không khí |