|
- Tổng số cán bộ giảng dạy: 1258
| | - Nam: | 891 | - Nữ: | 367 | | | | | - Biên chế: | 1219 | - Hợp đồng : | 39 | - Thỉnh giảng: | 161 |
- Tuổi trung bình của cán bộ giảng dạy :39,5
- Số lượng (tỷ lệ) CBGD có học vị và chức danh
| | - Giáo sư: | 45 | (3,58%) | | | - Phó Giáo sư: | 166 | (13,2%) | | | - Tiến sĩ khoa học: | 29 | (2,31%) | | | - Tiến sĩ: | 441 | (35,05%) | | | - Thạc sĩ: | 512 | (40,70%) | | | - Kỹ sư, Cử nhân: | 276 | (21,94%) | | | - Trình độ khác: | 0 | (0%) |
- Tỷ lệ sinh viên hệ chính quy trên 1 giảng viên cơ hữu (chưa quy đổi)
- Tỷ lệ sinh viên chính quy/giảng viên: 28.289/1.258 ≈ 22,4/1
- Tỷ lệ sinh viên chính quy+học viên SĐH/giảng viên: 29.396/1.258 ≈ 23,4/1
- Tỷ lệ sinh viên chính quy + tại chức/giảng viên : 40.046/1.258 ≈ 31,8/1
Tỷ lệ người học trên 1 giảng viên (đã quy đổi): 29.812/1.978 ≈ 15,1/1
(Quy đổi theo hướng dẫn số 1325/BGDĐT-KHTC, ngày 09/2/2007)
- Tỷ lệ CBGD tham gia nghiên cứu khoa học (tính theo số báo cáo KH từ cấp trường trở lên trong 5 năm 2002-2006)
- Tỷ lệ CBGD có 1 báo cáo KH: 26,50%
- Tỷ lệ CBGD có 2 báo cáo KH: 8,60%
- Tỷ lệ CBGD có 3 báo cáo KH: 10,03%
- Tỷ lệ CBGD có 4 báo cáo KH: 6,30%
- Tỷ lệ CBGD có 5 báo cáo KH trở lên: 24,70%
| |